Ngữ pháp もう、もう。。ない、まだ、まだ。。ない lamgiauonhat tháng 5 13, 2017 もう: khi đi với động từ khẳng định phía sau sẽ mang nghĩa là đãもうばんごはんを食べました。đã ăn cơm.もう。。。ない mang ý nghĩa là không còn nữa. ここでもう田中さんが来ない。Tanaka không còn ở đó nữa.まだ。。。ない vẫn chưa今。私はまだ結婚しない。まだ vẫn私は会社でまだ働いています。 tôi vẫn còn làm ở công ty đó Share with your friends